|
1. Chiến lược phim & Film Programming
- Xây dựng chiến lược phim, định hướng danh mục phim và nguyên tắc phân bổ suất chiếu trên toàn hệ thống.
- Quản lý hoạt động booking phim, coverage, lịch chiếu, presale và theo dõi hiệu suất phim sau khi phát hành.
- Phân tích thị trường, hành vi khán giả, thể loại phim, IP/talent và các tín hiệu thị trường nhằm tối ưu hiệu quả từng phim và từng suất chiếu.
- Làm việc và đàm phán với các nhà phát hành/studio về điều kiện booking, cam kết và các vấn đề liên quan đến khai thác phim.
- Xây dựng hệ thống đánh giá và hậu kiểm hiệu quả Film Programming nhằm liên tục cải thiện chất lượng quyết định.
2. Chiến lược & phát triển Cinema Product
- Xây dựng chiến lược và lộ trình phát triển Cinema Product trong trung và dài hạn.
- Quản lý vòng đời sản phẩm từ nghiên cứu nhu cầu, xây dựng ý tưởng, thử nghiệm, đánh giá đến mở rộng hoặc dừng triển khai.
- Phát triển các sản phẩm và mô hình trải nghiệm mới phù hợp với định vị của Beta Cinemas và nhu cầu khách hàng.
- Đảm bảo mỗi sáng kiến/sản phẩm có business case, KPI, hiệu quả kinh tế và phương án triển khai rõ ràng.
3. Pricing & tối ưu doanh thu
- Xây dựng và đề xuất chiến lược giá vé, cấu trúc giá, combo/bundle và các nguyên tắc revenue management.
- Phân tích price/mix, biên lợi nhuận, hành vi khách hàng và mức độ ảnh hưởng giữa các nhóm sản phẩm để đề xuất phương án tối ưu.
- Thực hiện các thử nghiệm về giá, sản phẩm và mô hình doanh thu nhằm gia tăng hiệu quả trên mỗi khách hàng, suất chiếu và phòng chiếu.
4. Trải nghiệm khách hàng & Innovation
- Nghiên cứu xu hướng thị trường, mô hình mới và benchmark trong ngành điện ảnh, giải trí, bán lẻ và dịch vụ.
- Chuyển hóa các xu hướng và insight khách hàng thành các sáng kiến/sản phẩm có khả năng triển khai thực tế.
- Xây dựng business case, pilot, KPI đánh giá và tiêu chí scale/stop cho các sáng kiến mới.
- Phát triển các giải pháp cải thiện trải nghiệm xuyên suốt hành trình khách hàng tại rạp và trên các điểm chạm digital.
5. Phát triển các sản phẩm & nguồn doanh thu bổ trợ
- Quản lý định hướng danh mục, proposition và hiệu quả kinh doanh của các sản phẩm F&B, Merchandise và các sản phẩm bổ trợ.
- Phối hợp phát triển các mô hình doanh thu từ advertising, event/private screening, partnership và các sản phẩm/dịch vụ mới.
- Theo dõi hiệu quả doanh thu, biên lợi nhuận, tỷ lệ sử dụng và khả năng mở rộng của từng sản phẩm.
6. Phân tích dữ liệu & quản trị hiệu suất
- Xây dựng dashboard, scorecard và hệ thống chỉ số theo dõi hiệu quả Film Programming và Cinema Product.
- Theo dõi các chỉ số như Admissions, Occupancy, Revenue/Show, Revenue/Screen, ATP, Revenue per Guest, Contribution Margin và các chỉ số liên quan.
- Thiết lập cơ chế review định kỳ, post-mortem và action tracking nhằm nâng cao chất lượng quyết định.
7. Phối hợp liên phòng ban
- Chủ trì các nội dung liên quan đến Product & Programming, phối hợp chặt chẽ với Operations và Marketing trong quá trình triển khai.
- Phối hợp với Finance, IT, Technical, Procurement, Business Development và các đơn vị liên quan để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của các sáng kiến.
- Chủ động xử lý các trade-off giữa mục tiêu sản phẩm, trải nghiệm khách hàng, vận hành và hiệu quả tài chính.
8. Quản lý & phát triển đội ngũ
- Xây dựng cơ cấu, mục tiêu và KPI cho đội ngũ Programming/Product.
- Phát triển năng lực chuyên môn về Film Programming, tư duy thương mại, phân tích dữ liệu và quản trị sản phẩm.
- Quản lý hiệu suất, phát triển đội ngũ kế cận và xây dựng văn hóa làm việc dựa trên dữ liệu và kết quả
|